gōng
quăng
bộ nhục · 8 nét

bắp tay trên; cánh tay trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay trên

    • Cánh tay trên của anh ấy rất khỏe.

  2. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

    • Cánh tay của anh ấy rất khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.