Tới nội dung chính

肉

肉
ròu
nhục
⾁bộ nhục · 6 nét

thịt

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#1834
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thịt

    中动物身体上可以吃的部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de bùfen

    • 。

      Tôi thích ăn thịt.

    • ,。

      Trong tủ lạnh vẫn còn ít thịt, bạn có thể lấy ra nấu bữa tối.

  2. 貳名danh từ

    thịt; thịt (cơ thể)

    中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen

    • 。

      Mỗi ngày cô ấy đều ăn thịt gà và rau củ.

  3. 參名danh từ

    thịt; cùi (của quả)

    中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen

    • 。

      Phần thịt của loại trái cây này rất ngọt.

    • 。

      Cùi xoài vừa mềm vừa thơm.

  4. 肆名danh từ

    thịt; cơ thịt (bộ thủ Khang Hi 130)

    中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen

    • ,。

      Miếng thịt này được hầm hai tiếng đồng hồ, mềm nhừ vô cùng.

  5. 伍形tính từ

    (khẩu) (về hoa quả) bở; nhũn

    中(水果)软而不脆,容易压破shuǐguǒ ruǎn ér bù cuì, róngyì yālì pòhuài

    • 。

      Quả này hơi mềm.

    • ,。

      Mấy quả đào để lâu quá, cái nào cũng bị nhũn hết rồi.

  6. 陸形tính từ

    (khẩu) bèo nhèo; mềm nhũn (nói về người)

    中身体松软、不紧实的shēntǐ sōngruǎn、bù jǐnshíde

    • 。

      Anh ấy rất béo.

    • ,。

      Người cô ấy phục phịch quá, leo vài bước là thở hổn hển rồi.

  7. 柒形tính từ

    thịt; (bóng) nhút nhát; thiếu quyết đoán

    中不坚定;缺乏勇气和决心bù jiāndìng;quēfá yǒnggì hé juéxin

    • 。

      Người này rất do dự.

    • ,。

      Gặp chuyện đừng có chần chừ thế, phải quyết đoán hơn một chút chứ.

肉
ròu
nhục
BỘ THỦ⾁
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu