Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
/
肾
肾
thận
⾁bộ nhục · 8 nétthận; quả thận
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14049
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thận; quả thận
中身体内部的器官,能清除废物和产生尿液shēntǐ nèibù de qìguān、néng qīngchú fèiwù hé chǎnshēng niàoyè
- 。
Thận của anh ấy không tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肾
Phồn thể腎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thận; quả thận
中身体内部的器官,能清除废物和产生尿液shēntǐ nèibù de qìguān、néng qīngchú fèiwù hé chǎnshēng niàoyè
- 。
Thận của anh ấy không tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày