Tới nội dung chính

肥

肥
féi
phì
⾁bộ nhục · 8 nét

béo; mập; (đất) màu mỡ

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#8295
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    béo; mập; (đất) màu mỡ

    中土地含有很多养分,容易长植物tǔdì hányǒu hěnduō yǎngfèn, róngyì zhǎng zhíwù

    • 。

      Mảnh đất này rất màu mỡ.

  2. 貳形tính từ

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    中身体上脂肪多;不瘦shēntǐ shàng zhīfáng duō; búshòu

    • 。

      Con mèo này rất béo.

  3. 參形tính từ

    rộng; rộng thùng thình (quần áo)

    中衣服等宽松、不紧身的样子yīfu děng kuāngsōng、bu jǐnshēnde yàngzi

    • 。

      Bộ quần áo này hơi rộng.

  4. 肆名danh từ

    phân bón; béo; phì nhiêu

    中动物或植物的废物,用来使土地肥沃dòngwù huò zhíwù de fèiwù, yònglái shǐ tǔdì féiwò

    • 。

      Loại phân bón này rất tốt cho cây trồng.

  5. 伍名danh từ

    phân bón; béo; phì

    中使土壤更肥沃的物质;含有营养成分的物料shǐ tǔrǎng gèng féiwò de wùzhì; hányǒu yíngyǎng chéngfèn de wùliào

    • 。

      Loại phân bón này rất tốt.

  6. 陸动động từ

    béo; (đất) màu mỡ, phì nhiêu; (quần áo) rộng, thùng thình; phân bón; bón phân

    中给土地或植物加肥料gěi tǔdì huò zhíwù jiāfēiliào

    • 。

      Nông dân bón phân cho đất.

  7. 柒动động từ

    béo; mập; màu mỡ; (bóng) làm giàu bất chính

    中通过不正当的方式获得财富tōngguò búzhèngdàng de fāngshì huòdé cáifù

    • 。

      Anh ta muốn làm giàu bất chính cho bản thân.

肥
féi
phì
BỘ THỦ⾁
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu