肥
béo; mập; (đất) màu mỡ
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ
中土地含有很多养分,容易长植物tǔdì hányǒu hěnduō yǎngfèn, róngyì zhǎng zhíwù
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳形tính từ
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
中身体上脂肪多;不瘦shēntǐ shàng zhīfáng duō; búshòu
- 。
Con mèo này rất béo.
- 參形tính từ
rộng; rộng thùng thình (quần áo)
中衣服等宽松、不紧身的样子yīfu děng kuāngsōng、bu jǐnshēnde yàngzi
- 。
Bộ quần áo này hơi rộng.
- 肆名danh từ
phân bón; béo; phì nhiêu
中动物或植物的废物,用来使土地肥沃dòngwù huò zhíwù de fèiwù, yònglái shǐ tǔdì féiwò
- 。
Loại phân bón này rất tốt cho cây trồng.
- 伍名danh từ
phân bón; béo; phì
中使土壤更肥沃的物质;含有营养成分的物料shǐ tǔrǎng gèng féiwò de wùzhì; hányǒu yíngyǎng chéngfèn de wùliào
- 。
Loại phân bón này rất tốt.
- 陸动động từ
béo; (đất) màu mỡ, phì nhiêu; (quần áo) rộng, thùng thình; phân bón; bón phân
中给土地或植物加肥料gěi tǔdì huò zhíwù jiāfēiliào
- 。
Nông dân bón phân cho đất.
- 柒动động từ
béo; mập; màu mỡ; (bóng) làm giàu bất chính
中通过不正当的方式获得财富tōngguò búzhèngdàng de fāngshì huòdé cáifù
- 。
Anh ta muốn làm giàu bất chính cho bản thân.
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ
中土地含有很多养分,容易长植物tǔdì hányǒu hěnduō yǎngfèn, róngyì zhǎng zhíwù
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳形tính từ
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
中身体上脂肪多;不瘦shēntǐ shàng zhīfáng duō; búshòu
- 。
Con mèo này rất béo.
- 參形tính từ
rộng; rộng thùng thình (quần áo)
中衣服等宽松、不紧身的样子yīfu děng kuāngsōng、bu jǐnshēnde yàngzi
- 。
Bộ quần áo này hơi rộng.
- 肆名danh từ
phân bón; béo; phì nhiêu
中动物或植物的废物,用来使土地肥沃dòngwù huò zhíwù de fèiwù, yònglái shǐ tǔdì féiwò
- 。
Loại phân bón này rất tốt cho cây trồng.
- 伍名danh từ
phân bón; béo; phì
中使土壤更肥沃的物质;含有营养成分的物料shǐ tǔrǎng gèng féiwò de wùzhì; hányǒu yíngyǎng chéngfèn de wùliào
- 。
Loại phân bón này rất tốt.
- 陸动động từ
béo; (đất) màu mỡ, phì nhiêu; (quần áo) rộng, thùng thình; phân bón; bón phân
中给土地或植物加肥料gěi tǔdì huò zhíwù jiāfēiliào
- 。
Nông dân bón phân cho đất.
- 柒动động từ
béo; mập; màu mỡ; (bóng) làm giàu bất chính
中通过不正当的方式获得财富tōngguò búzhèngdàng de fāngshì huòdé cáifù
- 。
Anh ta muốn làm giàu bất chính cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày