Tới nội dung chính
⼈

nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

187 chữ
  • 佳jiāgiai

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    8 nét

  • 佽cìthứ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    8 nét

  • 侧cètrắc

    bên; bên cạnh; cạnh

    HSK 6

    8 nét

  • 侈chǐxỉ

    xa xỉ; phung phí

    8 nét

  • 佰bǎibách

    trăm (chữ số chống gian lận trong tài chính)

    8 nét

  • 例lìlệ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    8 nét

  • 侬nóngnùng

    anh/chị/mày (tiếng Ngô)

    8 nét

  • 侚xùntuẫn

    (văn) nhanh; mau lẹ

    8 nét

  • 侍shìthị

    phụng sự; phục vụ

    8 nét

  • 佴èrnhị

    trợ lý; phụ tá

    8 nét

  • 侗Dòngđộng

    dân tộc Động (một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

    8 nét

  • 侣lǚlữ

    bạn đồng hành; bạn bè

    8 nét

  • 㑊yì

    dùng trong từ [giải 㑊]

    8 nét

  • 佌cǐthử

    nhỏ mọn; ti tiện

    8 nét

  • 佪huáihồi

    do dự; lưỡng lự

    8 nét

  • 佫Hè

    Họ Hạc

    8 nét

  • 佯yángdương

    giả vờ; giả tạo

    8 nét

  • 佱fǎ

    dạng cũ của 法 [fǎ]

    8 nét

  • 佶jícát

    (văn) khó đọc; (của văn từ) rắc rối, khúc khuỷu

    8 nét

  • 佷hěnhận

    trái nghịch; bất tuân

    8 nét

  • 佸huóquát

    gặp gỡ; hội ngộ

    8 nét

  • 佹guǐquỷ

    (văn) ngược đời; vô lý; quái dị

    8 nét

  • 佺quánthuyên

    tiên; thần tiên; bất tử

    8 nét

  • 佻tiāokhiêu

    phù phiếm; bồng bột

    8 nét

  • 佼jiǎogiảo

    đẹp; tuấn tú

    8 nét

  • 佾yìdật

    hàng vũ công trong lễ tế

    8 nét

  • 侀xínghinh

    hình dạng; hình thể

    8 nét

  • 侁shēnthân

    đông đúc; đám đông

    8 nét

  • 侂tuōthác

    (văn) giao phó; ủy thác

    8 nét

  • 侃kǎnkhản

    thẳng thắn; trung thực

    8 nét

  • 侄zhíđiệt

    cháu (con của anh/chị/em trai)

    8 nét

  • 侅gāicai

    cho; cấp cho; dành cho

    8 nét

  • 侇yídi

    (văn) loại; hạng; phạm trù

    8 nét

  • 侉kuǎkhoa

    giọng địa phương; giọng ngoại lai

    8 nét

  • 侌yīnâm

    biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

    8 nét

  • 侏zhūchu

    người lùn; thấp còi

    8 nét

  • 侐xùtuất

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    8 nét

  • 侑yòuhựu

    (văn) mời (ăn hoặc uống); khuyến khích (ăn uống)

    8 nét

  • 侔móumâu

    giống; tương tự

    8 nét

  • 仑lúnluân

    dạng khác của 崙

    8 nét

  • 侘chàsá

    khoe khoang; khoác lác

    8 nét

  • 侜zhōuchu

    che giấu; giấu diếm

    8 nét

  • 侢dài

    đội; mang; đeo (mang trên đầu hoặc cơ thể)

    8 nét

  • 侥jiǎokiểu

    may mắn; ăn may

    8 nét

  • 侦zhēntrinh

    dò xét; trinh thám

    8 nét

  • 侨qiáokiều

    người Hoa kiều; kiều bào; người định cư ở nước ngoài

    8 nét

  • 侩kuàikhoái

    người môi giới; thương nhân trung gian

    8 nét

  • 侪cháisài

    người cùng lứa; bạn bè cùng hàng; đồng bạn

    8 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 侍 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu