例
例
lệ
⼈bộ nhân · 8 nétví dụ; trường hợp điển hình
5 nghĩa#24529
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
- 貳名danh từ
tiền lệ; ví dụ; trường hợp
- 。
Xin hãy đưa ra một ví dụ.
- 參名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
- 肆名danh từ
ví dụ; trường hợp; thông lệ
- 伍名danh từ
quy tắc; lệ
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Đang tải…
例
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
- 貳名danh từ
tiền lệ; ví dụ; trường hợp
- 。
Xin hãy đưa ra một ví dụ.
- 參名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
- 肆名danh từ
ví dụ; trường hợp; thông lệ
- 伍名danh từ
quy tắc; lệ
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại