èr
nhị
bộ nhân · 8 nét

trợ lý; phụ tá

1 nghĩa#42173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trợ lý; phụ tá

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.