dài
bộ nhân · 8 nét

đeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)(kế thừa)

    穿在身体或头上的东西chuānzài shēntǐ huòzhě tóu shàng de dōngxi

    • Anh ấy đang đeo kính.

  2. động từ

    kính phục; khâm phục(kế thừa)

    尊敬;敬重某人zūnjìng; jìngzhòng mǒurén

  3. động từ

    gánh chịu; chịu đựng(kế thừa)

    承受;忍受chéngshòu; rěnshòu

    • Cô ấy đang đội một chiếc mũ.

  4. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)

    用手或头等身体部分承受或托住某物yòng shǒu huò tóu děng shēntǐ bùfen chéngshòu huò tuōzhù mǒuwù

  5. danh từ

    họ Đái(kế thừa)

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.