Tới nội dung chính

侦

侦
zhēn
trinh
⼈bộ nhân · 8 nét

rình; do thám

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rình; do thám

    • 。

      Anh ấy là một thám tử.

  2. 貳动động từ

    phát hiện; trinh sát; thám tử

    • 。

      Anh ấy đã trinh sát được hành động của kẻ địch.

侦
zhēn
trinh
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu