bộ nhân · 8 nét

phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc(kế thừa)

    做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé

    • Phương pháp này rất tốt.

  2. danh từ

    kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp(kế thừa)

    做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou

  3. danh từ

    Pháp; nước Pháp(kế thừa)

    欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā

    • Pháp là một quốc gia xinh đẹp.

  4. danh từ

    Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)(kế thừa)

    欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli

    • Anh ấy biết nói tiếng Pháp.

  5. động từ

    mô phỏng; giả lập(kế thừa)

    按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng

    • Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.

  6. danh từ

    pháp (Phật giáo); giáo pháp(kế thừa)

    佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ

    • Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.

  7. danh từ

    trường phái Pháp gia (viết tắt)(kế thừa)

    古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā

    • Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.

  8. danh từ

    (vật lý) farad (viết tắt của 法拉)(kế thừa)

    电容量的单位diànróngliàng de dānyuè

    • 10

      Cục pin này là 10 farad.

  9. danh từ

    Đài Loan đọc là [Fa4](kế thừa)

    规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi

    • Đây là luật gì?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.