佱
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc(kế thừa)
中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé
- 。
Phương pháp này rất tốt.
- 貳名danh từ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp(kế thừa)
中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou
- 參名danh từ
Pháp; nước Pháp(kế thừa)
中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā
- 。
Pháp là một quốc gia xinh đẹp.
- 肆名danh từ
Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)(kế thừa)
中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli
- 。
Anh ấy biết nói tiếng Pháp.
- 伍动động từ
mô phỏng; giả lập(kế thừa)
中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng
- 。
Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.
- 陸名danh từ
pháp (Phật giáo); giáo pháp(kế thừa)
中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ
- 。
Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.
- 柒名danh từ
trường phái Pháp gia (viết tắt)(kế thừa)
中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā
- 。
Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.
- 捌名danh từ
(vật lý) farad (viết tắt của 法拉)(kế thừa)
中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè
- 10。
Cục pin này là 10 farad.
- 玖名danh từ
Đài Loan đọc là [Fa4](kế thừa)
中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi
- ?
Đây là luật gì?
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc(kế thừa)
中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé
- 。
Phương pháp này rất tốt.
- 貳名danh từ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp(kế thừa)
中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou
- 參名danh từ
Pháp; nước Pháp(kế thừa)
中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā
- 。
Pháp là một quốc gia xinh đẹp.
- 肆名danh từ
Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)(kế thừa)
中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli
- 。
Anh ấy biết nói tiếng Pháp.
- 伍动động từ
mô phỏng; giả lập(kế thừa)
中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng
- 。
Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.
- 陸名danh từ
pháp (Phật giáo); giáo pháp(kế thừa)
中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ
- 。
Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.
- 柒名danh từ
trường phái Pháp gia (viết tắt)(kế thừa)
中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā
- 。
Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.
- 捌名danh từ
(vật lý) farad (viết tắt của 法拉)(kế thừa)
中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè
- 10。
Cục pin này là 10 farad.
- 玖名danh từ
Đài Loan đọc là [Fa4](kế thừa)
中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi
- ?
Đây là luật gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại