Tới nội dung chính

佺

佺
quán
thuyên
⼈bộ nhân · 8 nét

tiên; thần tiên; bất tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiên; thần tiên; bất tử

佺
quán
thuyên
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu