/
侬
侬
nùng
⼈bộ nhân · 8 nétanh/chị/mày (tiếng Ngô)
2 nghĩa#24895
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
anh/chị/mày (tiếng Ngô)
- 貳代đại từ
tôi; ta (văn cổ; tiếng địa phương Thượng Hải)
- ?
Bạn là người ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
侬
Phồn thể儂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
anh/chị/mày (tiếng Ngô)
- 貳代đại từ
tôi; ta (văn cổ; tiếng địa phương Thượng Hải)
- ?
Bạn là người ở đâu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại