Tới nội dung chính

佻

佻
tiāo
khiêu
⼈bộ nhân · 8 nét

phù phiếm; bồng bột

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phù phiếm; bồng bột

    • 。

      Anh ấy rất phù phiếm.

  2. 貳形tính từ

    không ổn định; bất ổn

    • 。

      Anh ấy đi bộ hơi không vững.

  3. 參动động từ

    chậm trễ; trì hoãn

佻
tiāo
khiêu
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu