侃
侃
khản
⼈bộ nhân · 8 nétthẳng thắn; trung thực
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; trung thực
- 。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
- 貳形tính từ
vui vẻ; hòa nhã
- 。
Anh ấy là một người rất vui vẻ.
- 參动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm
- 。
Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.
- 肆动động từ
tự phụ; khoe khoang
- 。
Anh ấy thích khoác lác.
- 伍动động từ
nói trôi chảy; tán chuyện
- 。
Anh ấy rất giỏi nói chuyện.
Đang tải…
侃
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; trung thực
- 。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
- 貳形tính từ
vui vẻ; hòa nhã
- 。
Anh ấy là một người rất vui vẻ.
- 參动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm
- 。
Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.
- 肆动động từ
tự phụ; khoe khoang
- 。
Anh ấy thích khoác lác.
- 伍动động từ
nói trôi chảy; tán chuyện
- 。
Anh ấy rất giỏi nói chuyện.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại