chǐ
xỉ
bộ nhân · 8 nét

xa xỉ; phung phí

3 nghĩa#21912
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xỉ; phung phí

    • Anh ấy sống rất xa hoa.

  2. tính từ

    xa xỉ; hoang phí; lãng phí

  3. động từ

    phô trương; xa xỉ; phóng đại

    • Anh ấy nói chuyện hơi phóng đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.