trắc
bộ nhân · 8 nét

bên; bên cạnh; cạnh

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#19479
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên; bên cạnh; cạnh

    • Xin hãy đi về phía bên phải.

  2. danh từ

    bên; bên cạnh; phía bên

    • Xin hãy đi về phía bên trái.

  3. danh từ

    bên; cạnh; sườn

    • Xin hãy nghiêng về phía này một chút.

  4. tính từ

    nghiêng; bên cạnh; mặt bên

    • Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.

  5. động từ

    nghiêng; nghiêng về phía

    • Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.

  6. động từ

    nghiêng; lệch; thiên lệch

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.