侧
侧
trắc
⼈bộ nhân · 8 nétbên; bên cạnh; cạnh
HSK 6 (3.0)6 nghĩa#19479
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên; bên cạnh; cạnh
- 。
Xin hãy đi về phía bên phải.
- 貳名danh từ
bên; bên cạnh; phía bên
- 。
Xin hãy đi về phía bên trái.
- 參名danh từ
bên; cạnh; sườn
- 。
Xin hãy nghiêng về phía này một chút.
- 肆形tính từ
nghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 。
Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.
- 伍动động từ
nghiêng; nghiêng về phía
- 。
Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.
- 陸动động từ
nghiêng; lệch; thiên lệch
侧
trắc
⼈bộ nhân · 8 nétnghiêng sang một bên
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#19479
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng sang một bên
- 。
Anh ấy nghiêng người.
Đang tải…
侧
Phồn thể側
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên; bên cạnh; cạnh
- 。
Xin hãy đi về phía bên phải.
- 貳名danh từ
bên; bên cạnh; phía bên
- 。
Xin hãy đi về phía bên trái.
- 參名danh từ
bên; cạnh; sườn
- 。
Xin hãy nghiêng về phía này một chút.
- 肆形tính từ
nghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 。
Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.
- 伍动động từ
nghiêng; nghiêng về phía
- 。
Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.
- 陸动động từ
nghiêng; lệch; thiên lệch
侧
Phồn thể側
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng sang một bên
- 。
Anh ấy nghiêng người.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại