/
侪
侪
sài
⼈bộ nhân · 8 nétngười cùng lứa; bạn bè cùng hàng; đồng bạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cùng lứa; bạn bè cùng hàng; đồng bạn
- 貳名danh từ
bạn bè cùng trang lứa; đồng bạn
- 。
Anh ấy cùng thế hệ với tôi.
- 參名danh từ
bạn đồng hành; bạn bè
- 。
Anh ấy là bạn bè nhiều năm của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
侪
Phồn thể儕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cùng lứa; bạn bè cùng hàng; đồng bạn
- 貳名danh từ
bạn bè cùng trang lứa; đồng bạn
- 。
Anh ấy cùng thế hệ với tôi.
- 參名danh từ
bạn đồng hành; bạn bè
- 。
Anh ấy là bạn bè nhiều năm của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại