dān
đam
bộ mục · 9 nét

mờ mắt; hoa mắt (thị lực kém)

1 nghĩa#47460
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mờ mắt; hoa mắt (thị lực kém)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.