zhí
trực
bộ mục · 8 nét

thẳng tắp; thẳng một mạch

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)10 nghĩa#4729
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng tắp; thẳng một mạch

    不弯曲;笔直的方向bù wānqū; bǐzhí de fāngxiàng

    • Con đường này rất thẳng.

  2. tính từ

    thẳng thắn; công bằng và hợp lý; thẳng; trực tiếp

    公平合理;不弯曲;笔直的样子gōngpíng héhéli; bú wānqū; bǐzhí de yàngzi

    • Giá này rất hợp lý.

  3. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; thành thật

    坦诚、不隐瞒的;说话不转弯抹角tǎnchéng、búyǐnyǐnmán de;shuōhuà búzhuǎnwānmǒjiǎo

    • Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

  4. trạng từ

    (chỉ sự tiếp diễn của chuyển động hoặc hành động, tương đương 'thẳng', 'liên tục', 'mãi')

    表示动作或运动持续不停biǎoshì dòngzuò huò yùndòng chíxù búting

    • Bạn cứ đi thẳng.

  5. động từ

    duỗi thẳng; căng thẳng

    使弯曲的东西变成直的shǐ wānqū de dōngxi biànchéng zhí de

    • Xin hãy dựng thẳng cái bàn lên.

  6. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    诚实、不虚伪、坦率的chéngshí、bù xūwěi、tǎnshuài de

  7. tính từ

    thẳng; thẳng đứng; thẳng thắn; trực tiếp

    竖起来的;不弯曲的;坦诚说话的shù qǐlai de; búwānqū de; tǎnchéng shuōhuà de

    • Đường này thẳng.

  8. danh từ

    nét sổ thẳng đứng (từ trên xuống) trong chữ Hán

    汉字里从上到下的笔画hànzì lǐ cóng shàng dào xià de bǐhuà

    • Chữ này có một nét sổ thẳng.

  9. danh từ

    họ Trực

    一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

  10. danh từ

    Chí, vị Viêm Đế 炎帝 thứ năm (khoảng 2000 TCN), hậu duệ của Thần Nông 神农[Shén Nóng]

    古代传说中的炎帝,神农的后代gǔdài chuánshuō zhōng de yándì、shénnóng de hòudài

    • Trực là hậu duệ của Viêm Đế.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.