Tới nội dung chính

盱

盱
xū
hu
⽬bộ mục · 8 nét

nóng lòng; sốt ruột

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

    • ,。

      Anh ấy đã xem xét toàn cục và đưa ra quyết định đúng đắn.

  2. 貳动động từ

    ngày càng thịnh vượng; phát triển từng ngày

    • 。

      Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.

  3. 參名danh từ

    họ Từ

盱
xū
hu
BỘ THỦ⽬
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu