相
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
中彼此;互相bǐcǐ; hùxiāng
- 。
Họ yêu nhau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hai người họ yêu nhau.
- 。
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
- 貳副trạng từ
lẫn nhau; hỗ tương
中彼此之间,互相地bǐcǐ zhījiān, hùxiāng de
- 參名danh từ
mùa cao điểm; mùa đông khách
中琵琶上用来按弦的小条形部分pípa shàng yònglái àn xián de xiǎo tiáoxíng bùfen
- 肆名danh từ
họ Hướng
中姓氏,一些人的家族名字xìngshì, yīxiē rén de jiāzú míngzi
- 伍副trạng từ
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (tiết động vật đông đặc)
中彼此;互相bǐcǐ;hùxiāng
dáng vẻ; diện mạo
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
中人的外形和样子rén de wàixíng hé yàngzi
- 。
Diện mạo của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人物的画像或雕像rénwù de huàyìng huò diāoxiàng
- 。
Cô ấy đã vẽ một bức chân dung.
- 參名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用笔或颜料画在纸上的东西;画作yòng bǐ huò yáncliào huà zài zhǐ shàng de dōngxi;huàzuò
- 。
Trên tường treo một bức ảnh.
- 肆名danh từ
Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)
中古代朝代中掌管政务的重要官员gǔdài cháodài zhōng zhǎngguǎn zhèngwù de zhòngyào guānyuán
- 。
Ông ấy là tể tướng.
- 伍名danh từ
mùa cao điểm; mùa đông khách
中物质或现象在某一时期呈现的状态或样子wùzhì huò xiànxiàng zài mǒu yī shíqī chéngxiàn de zhuàngtài huò yàngzi
- ?
Pha này có nghĩa là gì?
- 陸动động từ
mùa cao điểm; mùa đông khách
中仔细看人的样子来判断其能力或品质zǐxì kàn rén de yàngzi lái pànduàn qī néngglì huò pǐnzhì
- 柒动động từ
tháng kinh doanh sôi động; tháng cao điểm
中通过看脸、看手等来判断一个人的命运或性格tōngguò kàn liǎn、kàn shǒu děng lái pànduàn yīgè rén de mìngyùn huò xìnggé
- 。
Anh ấy biết xem tướng.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
中彼此;互相bǐcǐ; hùxiāng
- 。
Họ yêu nhau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hai người họ yêu nhau.
- 。
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
- 貳副trạng từ
lẫn nhau; hỗ tương
中彼此之间,互相地bǐcǐ zhījiān, hùxiāng de
- 參名danh từ
mùa cao điểm; mùa đông khách
中琵琶上用来按弦的小条形部分pípa shàng yònglái àn xián de xiǎo tiáoxíng bùfen
- 肆名danh từ
họ Hướng
中姓氏,一些人的家族名字xìngshì, yīxiē rén de jiāzú míngzi
- 伍副trạng từ
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (tiết động vật đông đặc)
中彼此;互相bǐcǐ;hùxiāng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
中人的外形和样子rén de wàixíng hé yàngzi
- 。
Diện mạo của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人物的画像或雕像rénwù de huàyìng huò diāoxiàng
- 。
Cô ấy đã vẽ một bức chân dung.
- 參名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用笔或颜料画在纸上的东西;画作yòng bǐ huò yáncliào huà zài zhǐ shàng de dōngxi;huàzuò
- 。
Trên tường treo một bức ảnh.
- 肆名danh từ
Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)
中古代朝代中掌管政务的重要官员gǔdài cháodài zhōng zhǎngguǎn zhèngwù de zhòngyào guānyuán
- 。
Ông ấy là tể tướng.
- 伍名danh từ
mùa cao điểm; mùa đông khách
中物质或现象在某一时期呈现的状态或样子wùzhì huò xiànxiàng zài mǒu yī shíqī chéngxiàn de zhuàngtài huò yàngzi
- ?
Pha này có nghĩa là gì?
- 陸动động từ
mùa cao điểm; mùa đông khách
中仔细看人的样子来判断其能力或品质zǐxì kàn rén de yàngzi lái pànduàn qī néngglì huò pǐnzhì
- 柒动động từ
tháng kinh doanh sôi động; tháng cao điểm
中通过看脸、看手等来判断一个人的命运或性格tōngguò kàn liǎn、kàn shǒu děng lái pànduàn yīgè rén de mìngyùn huò xìnggé
- 。
Anh ấy biết xem tướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch