Tới nội dung chính

相

相
xiāng
tương
⽬bộ mục · 9 nét

lẫn nhau; nhau; tương hỗ

5 nghĩa#5022
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    lẫn nhau; nhau; tương hỗ

    中彼此;互相bǐcǐ; hùxiāng

    • 。

      Họ yêu nhau.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Hai người họ yêu nhau.

    • 。

      Chúng ta gặp nhau quá muộn.

  2. 貳副trạng từ

    lẫn nhau; hỗ tương

    中彼此之间,互相地bǐcǐ zhījiān, hùxiāng de

  3. 參名danh từ

    mùa cao điểm; mùa đông khách

    中琵琶上用来按弦的小条形部分pípa shàng yònglái àn xián de xiǎo tiáoxíng bùfen

  4. 肆名danh từ

    họ Hướng

    中姓氏,一些人的家族名字xìngshì, yīxiē rén de jiāzú míngzi

  5. 伍副trạng từ

    (phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (tiết động vật đông đặc)

    中彼此;互相bǐcǐ;hùxiāng

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu