/
眇
眇
miễu
⽬bộ mục · 9 nétbệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
- 。
Anh ấy bị mù một mắt.
- 貳形tính từ
mù một mắt; thiếu thị
- 參形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 。
Mắt anh ấy rất nhỏ.
- 肆形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
- 。
Tôi là một người nhỏ bé.
- 伍动động từ
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
- 。
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
眇
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
- 。
Anh ấy bị mù một mắt.
- 貳形tính từ
mù một mắt; thiếu thị
- 參形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 。
Mắt anh ấy rất nhỏ.
- 肆形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
- 。
Tôi là một người nhỏ bé.
- 伍动động từ
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
- 。
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch