Tới nội dung chính

眚

眚
shěng
sảnh
⽬bộ mục · 10 nét

đục mắt; cườm mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đục mắt; cườm mắt

    • 。

      Trong mắt anh ấy có màng mờ.

  2. 貳名danh từ

    error

    • ,?

      Người không phải thánh hiền, ai có thể không mắc lỗi?

眚
shěng
sảnh
BỘ THỦ⽬
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu