盾
trắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
中保护身体的武器,用来抵挡敌人的攻击bǎohù shēntǐ de wǔqì, yònglái dǐdǎng díren de gōngjī
- 。
Anh ấy đang cầm một cái khiên.
- 貳量lượng từ
đồng (tiền Việt Nam)
中越南的货币单位yuènán de huòbì dānwèi
- ?
Một đồng bằng bao nhiêu nhân dân tệ?
- 參名danh từ
đồng (đơn vị tiền tệ của Indonesia, Hà Lan v.v.)
中印度尼西亚、荷兰等国家的货币单位yìndùnìyàxiyà、hélan děng guójiā de huòbì dānwèi
trắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
中保护身体的武器,用来抵挡敌人的攻击bǎohù shēntǐ de wǔqì, yònglái dǐdǎng díren de gōngjī
- 。
Anh ấy đang cầm một cái khiên.
- 貳量lượng từ
đồng (tiền Việt Nam)
中越南的货币单位yuènán de huòbì dānwèi
- ?
Một đồng bằng bao nhiêu nhân dân tệ?
- 參名danh từ
đồng (đơn vị tiền tệ của Indonesia, Hà Lan v.v.)
中印度尼西亚、荷兰等国家的货币单位yìndùnìyàxiyà、hélan děng guójiā de huòbì dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ