Tới nội dung chính

眠

眠
mián
miên
⽬bộ mục · 10 nét

giấc ngủ; (văn) trong mơ; lúc ngủ say

2 nghĩa#27715
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giấc ngủ; (văn) trong mơ; lúc ngủ say

    • 。

      Tôi cần ngủ nhiều hơn.

  2. 貳动động từ

    ngủ đông; ngủ đông (động vật)

    • 。

      Gấu ngủ đông vào mùa đông.

眠
mián
miên
BỘ THỦ⽬
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu