Tới nội dung chính

省

省
shěng
tỉnh
⽬bộ mục · 9 nét

tỉnh (đơn vị hành chính)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#5591
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tỉnh (đơn vị hành chính)

    中国家分成的最大行政区域,下面有市、县等。guójiā fēnchéng de zuì dà xíngzhèng qūyù, xiàmiàn yǒu shì, xiàn děng.

    • ?

      Bạn đến từ tỉnh nào?

  2. 貳动động từ

    bỏ qua; lược bỏ; bỏ sót

    中不说;不做;去掉bù shuō;bù zuò;qù diào

    • 。

      Xin hãy bỏ qua những chi tiết không cần thiết.

  3. 參名danh từ

    thủ phủ tỉnh; tỉnh lỵ

    中一个国家中的一级行政区,由中央政府管理的地区yī gè guójiā zhōng de yī jí xíngzhèng qū, yóu zhōngyāng zhèngfǔ guǎnlǐ de dìqū

    • ?

      Tỉnh lỵ của tỉnh này là ở đâu?

  4. 肆名danh từ

    bộ (của chính phủ Nhật Bản)

    中日本政府的一个部门rìběn zhèngfǔ de yīgè bùmén

    • 。

      Bộ của Nhật Bản.

  5. 伍动động từ

    người tinh mắt; người sáng suốt; người có mắt nhìn đời

    中用钱少,不浪费yòng qián shǎo、bu làngfèi

    • 。

      Chúng ta phải tiết kiệm tiền.

省
shěng
tỉnh
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu