Tới nội dung chính

真

真
zhēn
chân
⽬bộ mục · 10 nét

thực; thật; thực sự

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#146
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thực; thật; thực sự

    中实际上存在的;不是假的shíjì shàng cúnzài de;búshì jiǎ de

    • ?

      Đây là thật sao?

    • 。

      Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng thật.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Thật ngại quá, để ông chờ lâu.

    • ,。

      Thật ngại quá, để chú chờ lâu.

    • ,。

      Thật ngại quá, để cô chờ lâu.

    • ,。

      Xin lỗi đã để ông đợi lâu.

    • 。

      Phòng của bạn thật sạch sẽ.

  2. 貳副trạng từ

    thực sự; chắc chắn

    中确实;实在;不假quèshí;shízài;bújiǎ

    • !

      Bạn thật tốt!

    • !

      Món này ngon thật sự!

  3. 參形tính từ

    thật; thực; đặc (không rỗng)

    中符合事实;不假fúhé shìshí;bújiǎ

    • 。

      Câu chuyện này là thật.

    • ,。

      Những gì anh ấy nói là thật, tôi có thể làm chứng.

  4. 肆形tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

    中不假的;实际的;符合事实的bù jiǎ de;shíjì de;fúhé shìshí de

    • 。

      Đây là hoa thật.

    • ,。

      Bức tranh này là hàng thật, không phải đồ sao chép.

  5. 伍副trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • !

      Món này ngon thật!

  6. 陸副trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    中确实;实际上;毫无疑问quèshí;shíjìshang;háowúyíwèn

    • !

      Phong cảnh ở đây đẹp quá!

真
zhēn
chân
BỘ THỦ⽬
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu