Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
真
thực; thật; thực sự
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực; thật; thực sự
中实际上存在的;不是假的shíjì shàng cúnzài de;búshì jiǎ de
- ?
Đây là thật sao?
- 。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng thật.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
- ,。
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
- 。
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
- 貳副trạng từ
thực sự; chắc chắn
中确实;实在;不假quèshí;shízài;bújiǎ
- !
Bạn thật tốt!
- !
Món này ngon thật sự!
- 參形tính từ
thật; thực; đặc (không rỗng)
中符合事实;不假fúhé shìshí;bújiǎ
- 。
Câu chuyện này là thật.
- ,。
Những gì anh ấy nói là thật, tôi có thể làm chứng.
- 肆形tính từ
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
中不假的;实际的;符合事实的bù jiǎ de;shíjì de;fúhé shìshí de
- 。
Đây là hoa thật.
- ,。
Bức tranh này là hàng thật, không phải đồ sao chép.
- 伍副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
- !
Món này ngon thật!
- 陸副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中确实;实际上;毫无疑问quèshí;shíjìshang;háowúyíwèn
- !
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
thực; thật; thực sự
中实际上存在的;不是假的shíjì shàng cúnzài de;búshì jiǎ de
- ?
Đây là thật sao?
- 。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng thật.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
- ,。
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
- 。
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
- 貳副trạng từ
thực sự; chắc chắn
中确实;实在;不假quèshí;shízài;bújiǎ
- !
Bạn thật tốt!
- !
Món này ngon thật sự!
- 參形tính từ
thật; thực; đặc (không rỗng)
中符合事实;不假fúhé shìshí;bújiǎ
- 。
Câu chuyện này là thật.
- ,。
Những gì anh ấy nói là thật, tôi có thể làm chứng.
- 肆形tính từ
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
中不假的;实际的;符合事实的bù jiǎ de;shíjì de;fúhé shìshí de
- 。
Đây là hoa thật.
- ,。
Bức tranh này là hàng thật, không phải đồ sao chép.
- 伍副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
- !
Món này ngon thật!
- 陸副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中确实;实际上;毫无疑问quèshí;shíjìshang;háowúyíwèn
- !
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ