mèi
muội
bộ mục · 10 nét

mù; lờ mờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mù; lờ mờ

  2. tính từ

    mờ mịt; tối tăm; không nhận biết rõ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.