Tới nội dung chính

看

看
kàn
khán
⽬bộ mục · 9 nét

nhìn; xem; trông

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)11 nghĩa#67
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhìn; xem; trông

    中用眼睛观察或注视某事物yòng yǎnjing guānchá huò zhùshì mǒu shìwù

    • ?

      Bạn đang nhìn gì vậy?

    • 。

      Anh ấy đứng bên cửa sổ ngắm nhìn phong cảnh bên ngoài.

  2. 貳动động từ

    nhìn; xem; đọc; thăm; coi; cho rằng; xem xét

    中用眼睛去看东西,或者阅读、理解yòng yǎnjing qù kàn dōngxi,huòzhě yuèdú、lǐjiě

    • 。

      Tôi cho rằng phương án này không mấy khả thi.

  3. 參动động từ

    xem; nhìn; trông; thăm; tùy thuộc vào; coi; đọc

    中用眼睛观察事物;察看yòng yǎnjing guānchá shìwù;chákàn

    • 。

      Cái này phải xem tình hình.

    • ,。

      Có thành công hay không còn tùy thuộc vào sự cố gắng của bản thân bạn.

  4. 肆动động từ

    xem; nhìn; xem xét; chú ý; trông nom; thăm (bệnh nhân); coi chừng; tùy thuộc vào

    中用眼睛观察事物yòng yǎnjing guānchá shìwù

    • !?

      Nhìn kìa! Đó là cái gì?

    • 。

      Khi qua đường, hãy chú ý nhìn cả hai phía trái và phải.

  5. 伍动động từ

    xem; quan sát

    中用眼睛观察、注视事物yòng yǎnjing guānchá、zhùshì shìwù

    • ?

      Bạn xem gì vậy?

    • 。

      Tối qua chúng tôi cùng nhau xem một bộ phim rất hay.

  6. 陸动động từ

    coi; coi như; xem như; cho là

    中认为;觉得rènwéi; juéde

    • 。

      Tôi coi anh ấy như bạn bè.

    • 。

      Mọi người đều coi cô ấy là thiên tài.

  7. 柒动động từ

    thăm; thăm hỏi; đến thăm

    中去见某人;拜访qù jiàn mǒurén;báifǎng

    • 。

      Tôi đi thăm bạn.

    • 。

      Cuối tuần chúng ta đến thăm ông bà nội nhé.

  8. 捌动động từ

    khám chữa (bệnh nhân hoặc bệnh tật)

    中医生为病人进行治疗yīshēng wèi bìngrén jìnxíng zhìliáo

    • 。

      Bác sĩ đang khám bệnh nhân.

    • 。

      Bác sĩ này chuyên khám chữa bệnh nhi.

  9. 玖动động từ

    (dùng sau động từ) thử xem; thử một chút

    中用动词后表示尝试或体验yòng dòngcí hòu biǎoshì chángshì huò tǐyàn

    • 。

      Bạn nếm thử xem.

    • ,。

      Thử hỏi xem, hôm nay anh ấy có đến không.

  10. 拾动động từ

    chăm sóc; vun trồng

    中照顾、维持;用心管理zhàogù、wéichí;yòngxīn guǎnlǐ

    • 。

      Cô ấy ở nhà trông con.

    • 。

      Mỗi ngày anh ấy trông chó giúp hàng xóm.

  11. 11动động từ

    đọc (to read aloud); nhớ; nghĩ đến

    中用眼睛阅读文字或书籍yòng yǎnjing yuèdú wénzì huò shūjí

    • 。

      Tôi thích đọc sách.

    • 。

      Mỗi tối cô ấy dành một tiếng đồng hồ để đọc báo.

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu