Mắt nhìn chằm chằm như đóng đinh vào một điểm.
盯
nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng
中眼睛集中地看着某人或某事物yǎnjing jízhōng de kànzhe mǒurén huò mǒu shìwù
- 。
Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào tôi.
- 貳动động từ
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
中用眼睛紧紧地看yòng yǎnjing jǐnjǐn de kàn
- 參动động từ
chú ý; tập trung vào
中集中注意力看某个人或事物jízhōng zhùyìlì kàn mǒu gè rén huò shìwù
- 肆动động từ
ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
中仔细地看;眼睛紧紧看住zǐxì de kàn; yǎnjing jǐnjǐn kànzhù
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng
中眼睛集中地看着某人或某事物yǎnjing jízhōng de kànzhe mǒurén huò mǒu shìwù
- 。
Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào tôi.
- 貳动động từ
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
中用眼睛紧紧地看yòng yǎnjing jǐnjǐn de kàn
- 參动động từ
chú ý; tập trung vào
中集中注意力看某个人或事物jízhōng zhùyìlì kàn mǒu gè rén huò shìwù
- 肆动động từ
ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
中仔细地看;眼睛紧紧看住zǐxì de kàn; yǎnjing jǐnjǐn kànzhù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ