dīng
đinh
bộ mục · 7 nét

nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1628
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

    眼睛集中地看着某人或某事物yǎnjing jízhōng de kànzhe mǒurén huò mǒu shìwù

    • Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào tôi.

  2. động từ

    nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú

    用眼睛紧紧地看yòng yǎnjing jǐnjǐn de kàn

  3. động từ

    chú ý; tập trung vào

    集中注意力看某个人或事物jízhōng zhùyìlì kàn mǒu gè rén huò shìwù

  4. động từ

    ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

    仔细地看;眼睛紧紧看住zǐxì de kàn; yǎnjing jǐnjǐn kànzhù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn chằm chằm như đóng đinh vào một điểm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.