chǎn
bộ môn · 15 nét

gửi lời; bày tỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi lời; bày tỏ(kế thừa)

    • Xin hãy trình bày rõ quan điểm của bạn.

  2. động từ

    tiết lộ; để lộ ra(kế thừa)

    • Anh ấy đã làm rõ quan điểm của mình.

  3. động từ

    khai sáng; dẫn dắt(kế thừa)

    • Xin bạn làm rõ quan điểm của mình.

  4. động từ

    mở; giải; tháo gỡ(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.