Tới nội dung chính

𬮱

𬮱
yīn
nhân
⾨bộ môn · 12 nét

cổng bên trong; cửa nội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổng bên trong; cửa nội

  2. 貳名danh từ

    họ Ngân

𬮱
yīn
nhân
BỘ THỦ⾨
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu