阖
阖
hạp
⾨bộ môn · 13 nétcửa; cổng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa; cổng
- 。
Cả nhà hạnh phúc.
- 貳动động từ
đóng; khép
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 參形tính từ
toàn bộ; khép lại; đóng
- !
Chúc cả nhà hạnh phúc!
Đang tải…
阖
Phồn thể闔
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa; cổng
- 。
Cả nhà hạnh phúc.
- 貳动động từ
đóng; khép
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 參形tính từ
toàn bộ; khép lại; đóng
- !
Chúc cả nhà hạnh phúc!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp