Tới nội dung chính

阖

阖
hé
hạp
⾨bộ môn · 13 nét

cửa; cổng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cửa; cổng

    • 。

      Cả nhà hạnh phúc.

  2. 貳动động từ

    đóng; khép

    • 。

      Xin hãy đóng cửa lại.

  3. 參形tính từ

    toàn bộ; khép lại; đóng

    • !

      Chúc cả nhà hạnh phúc!

阖
hé
hạp
BỘ THỦ⾨
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu