Tới nội dung chính

䦕

䦕
pēng
⾨bộ môn · 14 nét

tiếng mở hoặc đóng cửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng mở hoặc đóng cửa(kế thừa)

    • 。

      Cánh cửa đóng sầm lại một tiếng.

䦕
pēng
BỘ THỦ⾨
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu