kàn
khám
bộ môn · 14 nét

trong nháy mắt; thoắt cái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trong nháy mắt; thoắt cái

    • Anh ấy liếc nhìn một cái.

  2. động từ

    nhìn trộm; dòm ngó

  3. danh từ

    họ Khám

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.