/
阙
阙
khuyết
⾨bộ môn · 13 nétsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
2 nghĩa#31594
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 。
Chữ này có một lỗi sai.
- 貳动động từ
(cũ) dùng thay cho: thiếu; khiếm khuyết
阙
khuyết
⾨bộ môn · 13 nétlỗi lầm; tội lỗi
4 nghĩa#31594
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi
- 。
Anh ấy đã phạm một lỗi.
- 貳名danh từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 。
Anh ấy bị thiếu hụt tim bẩm sinh.
- 參名danh từ
tháp canh cổng thành hoàng cung (cổ); khuyết
- 肆名danh từ
họ Khuyết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阙
Phồn thể闕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 。
Chữ này có một lỗi sai.
- 貳动động từ
(cũ) dùng thay cho: thiếu; khiếm khuyết
阙
Phồn thể闕
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi
- 。
Anh ấy đã phạm một lỗi.
- 貳名danh từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 。
Anh ấy bị thiếu hụt tim bẩm sinh.
- 參名danh từ
tháp canh cổng thành hoàng cung (cổ); khuyết
- 肆名danh từ
họ Khuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp