Tới nội dung chính

阙

阙
quē
khuyết
⾨bộ môn · 13 nét

sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

2 nghĩa#31594
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

    • 。

      Chữ này có một lỗi sai.

  2. 貳动động từ

    (cũ) dùng thay cho: thiếu; khiếm khuyết

阙
quē
khuyết
BỘ THỦ⾨
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu