阕
阕
khuyết
⾨bộ môn · 12 nét(văn) kết thúc; dừng lại; (đơn vị đo) khúc (từ/nhạc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) kết thúc; dừng lại; (đơn vị đo) khúc (từ/nhạc)
- 貳量lượng từ
một khổ (thường gồm hai khổ) trong từ (thể thơ)
- 。
Bài từ này có hai đoạn.
- 參量lượng từ
lượt (dùng để đếm bài hát hoặc bài từ)
Đang tải…
阕
Phồn thể闋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) kết thúc; dừng lại; (đơn vị đo) khúc (từ/nhạc)
- 貳量lượng từ
một khổ (thường gồm hai khổ) trong từ (thể thơ)
- 。
Bài từ này có hai đoạn.
- 參量lượng từ
lượt (dùng để đếm bài hát hoặc bài từ)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp