Tới nội dung chính
THỂ THAO PHỔ BIẾN · 46 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他用车将了对方的军。
    tā yòng jū jiāngle duìfāng de jūn。
    Anh ấy dùng quân xe để chiếu tướng đối phương.
  • 我喜欢打篮球。
    Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.
    Tôi thích chơi bóng rổ.
  • 他每天跑步半小时。
    Tā měitiān pǎobù bàn xiǎoshí.
    Anh ấy chạy bộ nửa giờ mỗi ngày.
  • 你会游泳吗?
    Nǐ huì yóuyǒng ma?
    Bạn có biết bơi không?
  • 踢足球很有意思。
    Tī zúqiú hěn yǒu yìsi.
    Chơi bóng đá rất thú vị.

Dữ liệu