冠军

冠军
guànjūn
quán quân

quán quân; nhà vô địch

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2447
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán quân; nhà vô địch

    在比赛中获胜的人或队伍zài bǐsài zhōng huòshèng de rén huò duìwǔ

    • Anh ấy là nhà vô địch thế giới.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.