/
冠军
冠军
quán quân
quán quân; nhà vô địch
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2447
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán quân; nhà vô địch
中在比赛中获胜的人或队伍zài bǐsài zhōng huòshèng de rén huò duìwǔ
- 。
Anh ấy là nhà vô địch thế giới.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
冠军
Phồn thể冠軍
quán quân
quán quân; nhà vô địch
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2447
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán quân; nhà vô địch
中在比赛中获胜的人或队伍zài bǐsài zhōng huòshèng de rén huò duìwǔ
- 。
Anh ấy là nhà vô địch thế giới.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]