运动会

运动会
yùndònghuì
vận động hội

đại hội thể thao; hội thao

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#33437Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại hội thể thao; hội thao

    • Trường học sẽ tổ chức một cuộc thi đấu thể thao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.