Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
联赛
联赛
liên tái
giải đấu liên đoàn; giải vô địch quốc gia
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16811
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải đấu liên đoàn; giải vô địch quốc gia
- 。
Giải đấu này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
giải đấu; giải liên bảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联赛
Phồn thể聯賽
liên tái
giải đấu liên đoàn; giải vô địch quốc gia
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16811
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải đấu liên đoàn; giải vô địch quốc gia
- 。
Giải đấu này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
giải đấu; giải liên bảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)