Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对手
đối thủ; địch thủ
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或打斗的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dǎdòu de rén
- 。
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
- 貳名danh từ
đối thủ; địch thủ
中和自己竞争或比赛的人hé zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
- 參名danh từ
đối thủ; địch thủ; người cạnh tranh
中在竞争或比赛中与自己相对的人zài jìngjìng huò bǐsài zhōng yǔ zìjǐ xiāngrèn de rén
- 。
Anh ấy là đối thủ của tôi.
- 肆名danh từ
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或斗争的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dòuzhēng de rén
- 伍名danh từ
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或比赛的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
解字
GIẢI TỰđối thủ; địch thủ
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或打斗的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dǎdòu de rén
- 。
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
- 貳名danh từ
đối thủ; địch thủ
中和自己竞争或比赛的人hé zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
- 參名danh từ
đối thủ; địch thủ; người cạnh tranh
中在竞争或比赛中与自己相对的人zài jìngjìng huò bǐsài zhōng yǔ zìjǐ xiāngrèn de rén
- 。
Anh ấy là đối thủ của tôi.
- 肆名danh từ
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或斗争的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dòuzhēng de rén
- 伍名danh từ
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或比赛的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])