对手

对手
duìshǒu
đối thủ

đối thủ; địch thủ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#2631
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đối thủ; địch thủ

    与自己竞争或打斗的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dǎdòu de rén

    • Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.

  2. danh từ

    đối thủ; địch thủ

    和自己竞争或比赛的人hé zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén

  3. danh từ

    đối thủ; địch thủ; người cạnh tranh

    在竞争或比赛中与自己相对的人zài jìngjìng huò bǐsài zhōng yǔ zìjǐ xiāngrèn de rén

    • Anh ấy là đối thủ của tôi.

  4. danh từ

    đối thủ; địch thủ

    与自己竞争或斗争的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dòuzhēng de rén

  5. danh từ

    đối thủ; địch thủ

    与自己竞争或比赛的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.