Tới nội dung chính
SỞ THÍCH CƠ BẢN · 28 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他的爱好是画画和摄影。
    Tā de ài hào shì huà huà hé shè yǐng。
    Sở thích của anh ấy là vẽ tranh và chụp ảnh.
  • 我喜欢看书和听音乐。
    Wǒ xǐhuān kàn shū hé tīng yīnyuè.
    Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.
  • 他的爱好是踢足球。
    Tā de àihào shì tī zúqiú.
    Sở thích của anh ấy là chơi bóng đá.
  • 你喜欢什么运动?
    Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
    Bạn thích môn thể thao nào?
  • 我喜欢读书和运动。
    Wǒ xǐhuān dúshū hé yùndòng.
    Tôi thích đọc sách và vận động.

Dữ liệu