shū
thâu
bộ xa · 13 nét

thua; thất bại

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1908
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thua; thất bại

    不胜;失败bù shèng;shībài

    • Chúng ta không thể thua.

  2. động từ

    vận chuyển; chuyên chở

    用交通工具把东西运到别的地方yòng jiāotōng gōngjù bǎ dōngxi yùndào biéde dìfang

  3. động từ

    (khẩu) nhập (mật khẩu)

    在电脑或手机上输入密码或信息zài diànnǎo huò shǒujī shang shūrù mìmǎ huò xìnxī

    • Xin hãy nhập mật khẩu.

  4. động từ

    (văn) cống hiến; đóng góp; nộp

    奉献;贡献给别人或国家fèngxiàn; gòngxiàn gěi biérén huò guójiā

    • Anh ấy đã thua rất nhiều tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.