Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
输
thua; thất bại
NGHĨA
- 壹动động từ
thua; thất bại
中不胜;失败bù shèng;shībài
- 。
Chúng ta không thể thua.
- 貳动động từ
vận chuyển; chuyên chở
中用交通工具把东西运到别的地方yòng jiāotōng gōngjù bǎ dōngxi yùndào biéde dìfang
- 參动động từ
(khẩu) nhập (mật khẩu)
中在电脑或手机上输入密码或信息zài diànnǎo huò shǒujī shang shūrù mìmǎ huò xìnxī
- 。
Xin hãy nhập mật khẩu.
- 肆动động từ
(văn) cống hiến; đóng góp; nộp
中奉献;贡献给别人或国家fèngxiàn; gòngxiàn gěi biérén huò guójiā
- 。
Anh ấy đã thua rất nhiều tiền.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thua; thất bại
中不胜;失败bù shèng;shībài
- 。
Chúng ta không thể thua.
- 貳动động từ
vận chuyển; chuyên chở
中用交通工具把东西运到别的地方yòng jiāotōng gōngjù bǎ dōngxi yùndào biéde dìfang
- 參动động từ
(khẩu) nhập (mật khẩu)
中在电脑或手机上输入密码或信息zài diànnǎo huò shǒujī shang shūrù mìmǎ huò xìnxī
- 。
Xin hãy nhập mật khẩu.
- 肆动động từ
(văn) cống hiến; đóng góp; nộp
中奉献;贡献给别人或国家fèngxiàn; gòngxiàn gěi biérén huò guójiā
- 。
Anh ấy đã thua rất nhiều tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ
- 辉huīánh sáng rực rỡ; hào quang; tỏa sáng