爬山

爬山
shān
bò sơn

leo núi; đi bộ đường rừng

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#17426
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo núi; đi bộ đường rừng

    • Tôi thích leo núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.