Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单打
单打
đơn đả
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
HSK 6 (3.0)1 nghĩaLượng từ 场
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
- 。
Tôi thích chơi quần vợt đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
LIÊN QUAN
单打
Phồn thể單打
đơn đả
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
HSK 6 (3.0)1 nghĩaLượng từ 场
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
- 。
Tôi thích chơi quần vợt đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.