Tới nội dung chính
NGHỀ NGHIỆP THÔNG DỤNG · 20 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我爸爸是医生。
    Wǒ bàba shì yīshēng.
    Bố tôi là bác sĩ.
  • 她是一位老师。
    Tā shì yī wèi lǎoshī.
    Cô ấy là một giáo viên.
  • 他在银行工作。
    Tā zài yínháng gōngzuò.
    Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.
  • 我妈妈是护士。
    Wǒ māma shì hùshi.
    Mẹ tôi là một y tá.
  • 他们都是工程师。
    Tāmen dōu shì gōngchéngshī.
    Họ đều là những kỹ sư.

Dữ liệu