Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
/
赢
赢
doanh
⾙bộ bối · 17 nétthắng; chiến thắng
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#661
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng; chiến thắng
中击败对方;取得胜利jībài duìfāng; qǔdé shènglì
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
- 貳动động từ
thắng; chiến thắng
中获得胜利;战胜对方huòdé shènglì;zhànshèng duìfāng
- 參动động từ
thắng; chiến thắng; kiếm lời
中取得胜利或获得利益qǔdé shènglì huòzhě huòdé lìyì
- !
Chúng ta thắng rồi!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- trung · trong; ở giữa; giữa
- khắc · có thể; có khả năng
- thắng · thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- thắng xuất · giành chiến thắng; thắng cuộc
- thắng lợi · thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- hoà · và; cùng với; với
- kích bại · thắng; chiến thắng; vượt qua
- hoạch thắng · thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
- doanh đắc · thắng; chiến thắng
赢
Phồn thể贏
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng; chiến thắng
中击败对方;取得胜利jībài duìfāng; qǔdé shènglì
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
- 貳动động từ
thắng; chiến thắng
中获得胜利;战胜对方huòdé shènglì;zhànshèng duìfāng
- 參动động từ
thắng; chiến thắng; kiếm lời
中取得胜利或获得利益qǔdé shènglì huòzhě huòdé lìyì
- !
Chúng ta thắng rồi!
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- trung · trong; ở giữa; giữa
- khắc · có thể; có khả năng
- thắng · thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- thắng xuất · giành chiến thắng; thắng cuộc
- thắng lợi · thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- hoà · và; cùng với; với
- kích bại · thắng; chiến thắng; vượt qua
- hoạch thắng · thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
- doanh đắc · thắng; chiến thắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.