赢
赢
doanh
⾙bộ bối · 17 nétthắng; chiến thắng
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#661
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng; chiến thắng
中击败对方;取得胜利jībài duìfāng; qǔdé shènglì
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
- 貳动động từ
thắng; chiến thắng
中获得胜利;战胜对方huòdé shènglì;zhànshèng duìfāng
- 參动động từ
thắng; chiến thắng; kiếm lời
中取得胜利或获得利益qǔdé shènglì huòzhě huòdé lìyì
- !
Chúng ta thắng rồi!
Đang tải…
赢
Phồn thể贏
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng; chiến thắng
中击败对方;取得胜利jībài duìfāng; qǔdé shènglì
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
- 貳动động từ
thắng; chiến thắng
中获得胜利;战胜对方huòdé shènglì;zhànshèng duìfāng
- 參动động từ
thắng; chiến thắng; kiếm lời
中取得胜利或获得利益qǔdé shènglì huòzhě huòdé lìyì
- !
Chúng ta thắng rồi!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.