Tới nội dung chính

球拍

球拍
qiúpāi
cầu phách

vợt (tennis, cầu lông v.v...); vợt bóng bàn; gậy đánh cricket

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#35157
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vợt (tennis, cầu lông v.v...); vợt bóng bàn; gậy đánh cricket

    • 。

      Tôi đã mua một cây vợt mới.

球
qiú
cầu
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu