Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
/
奔跑
奔跑
bôn bào
chạy; chạy nhanh
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10358
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy; chạy nhanh
中快速地用脚移动身体kuàisù de yòngjiǎo yídòng shēntǐ
- 。
Anh ấy thích chạy trong công viên.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
奔跑
Phồn thể奔
bôn bào
chạy; chạy nhanh
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10358
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy; chạy nhanh
中快速地用脚移动身体kuàisù de yòngjiǎo yídòng shēntǐ
- 。
Anh ấy thích chạy trong công viên.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía