奔跑

奔跑
bēnpǎo
bôn bào

chạy; chạy nhanh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10358
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy; chạy nhanh

    快速地用脚移动身体kuàisù de yòngjiǎo yídòng shēntǐ

    • Anh ấy thích chạy trong công viên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.